Thông số kỹ thuật Nokia 800 Tough "Quái thú" siêu bền chạy KaiOS giá rẻ

Ngày Đăng : Wednesday, October 09, 2019 - Tác giả: Webtop10.net

Chiếc điện thoại feature phone gây chú ý trong sự kiện ra mắt của HMD Global tại IFA 2019 là Nokia 800 Tough siêu bền. Đây là sự lựa chọn cho những người muốn tìm đến những chiếc điện thoại cơ bản, bao gồm kiểu dáng bền bỉ hoạt động ở bất kỳ đâu.

Thông số kỹ thuật Nokia 800 Tough

Đây là một chiếc điện thoại đem đến sự bất ngờ nhưng lại không gây ngạc nhiên bởi Nokia từng tạo nên các chiếc điện thoại có độ bền ấn tượng theo thời gian. Nokia 800 Tough đưa độ ‘lì’ của thiết bị lên tầm cao mới nhờ khả năng chống nước IP68, chứng nhận tiêu chuẩn quân đội MIL-STD-810G. Vì thế nó hướng đến các người dùng cần một thiết bị liên lạc bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt.

Đang tải download-4.jpg…

Máy mang lại một thiết kế rắn rỏi với lớp vỏ bọc các cạnh chắc chắn, thiết kế dày lên đến 16,11 mm. Nokia 800 Tough sở hữu màn hình 2,4” QVGA, bên dưới gồm các phím bấm nổi trên một bề mặt được thiết kế kháng nước, kháng bụi.

Đang tải download-5.jpg…

Mặt sau của máy gồm camera 2 MP, đèn flash. Nắp máy được cố định bởi 4 ốc nằm ở 4 góc gia tăng độ bền. Thiết kế móc đeo nằm ở phía dưới đáy máy tạo nên một đặc trưng thú vị trong thiết kế, phù hợp với phong cách của các người thích thám hiểm.

Đang tải download-6.jpg…

Nokia 800 Tough có pin dung lượng 2.100 mAh không thể thay đổi dễ dàng theo cách thông thường. Thời gian chờ của máy có thể đạt từ 22,4 đến 43,7 ngày tuỳ vào điều kiện mạng; đàm thoại tối đa từ 9,4 tiếng đến 12,5 tiếng liên tục.

Nokia 2720 Flip và Nokia 800 Tough đều được trang bị hệ điều hành KaiOS phiên bản mới, tích hợp sẵn Google Assistant, một số ứng dụng cơ bản tương tự như Nokia 8110 4G. Phần cứng của máy vẫn sử dụng nền tảng Snapdragon 205, RAM 512 MB và bộ nhớ trong 4 GB. Tất nhiên không thể thiếu được đó là kết nối Wi-Fi, công nghệ mạng 4G và khả năng gọi chất lượng cao VoLTE.

Nokia 2720 Flip có mức giá tham khảo 89 EUR (98.3 USD) và Nokia 800 Tough có giá 109 EUR (120 USD). Tất nhiên mức giá cho thị trường Việt Nam sẽ thấp hơn giá tham khảo ở thị trường châu Âu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA NOKIA 800

Thông số kỹ thuật chính

RAM   512 MB
Bộ xử lý   Qualcomm Snapdragon 205 MSM8905
Camera phía sau   2 MP
Ắc quy   2100 mAh
Trưng bày   2,4 inch

 

Chung
Ngày ra mắt   Ngày 10 tháng 10 năm 2019 (Dự kiến)
Nhãn hiệu   Nokia
Mô hình   800 khó khăn
Hệ điều hành   KAI OS v
Khe cắm SIM   Hai SIM, GSM + GSM
Kích thước SIM   SIM1: Nano
SIM2: Nano (Lai)
Mạng   4G: Có sẵn (hỗ trợ các băng tần Ấn Độ)
3G: Có sẵn, 2G: Có sẵn

 

Thiết kế

Chiều cao   145,4 mm 
Chiều rộng   62,1 mm
Độ dày   16,11 mm
Cân nặng   161 gram
Màu sắc   Thép đen, cát sa mạc
Không thấm nước   Đúng Chống nước, IP68
Độ chắc chắn   Chống bụi

 

Trưng bày
Kích thước màn hình   2,4 inch (6,1 cm)
Độ phân giải màn hình   240 x 320 pixel
Mật độ điểm ảnh   167 ppi
Loại hiển thị   Màn hình LCD
Tỷ lệ màn hình trên cơ thể (tính toán)   19,75%

 

Hiệu suất

Chipset   Qualcomm Snapdragon 205 MSM8905
Bộ xử lý   Lõi kép, 1.1 GHz, Cortex A7
Ngành kiến ​​trúc   32 bit
Đồ họa   Adreno 304
RAM   512 MB

 

Lưu trữ

Bộ nhớ trong   4 GB
Bộ nhớ mở rộng   Đúng Lên đến 32 GB

 

Máy ảnh

CA MÊ RA CHÍNH
Giải pháp   Camera chính 2 MP
Tốc biến   Đúng Đèn LED
Độ phân giải hình ảnh   1600 x 1200 pixel
Tính năng máy ảnh   Zoom kỹ thuật số

 

Pin

Sức chứa   2100 mAh
Thể loại   Li-ion
Người dùng thay thế   Không Không
Thời gian đàm thoại   Lên đến 9,4 giờ (4G) / Tối đa 14,3 giờ (3G) / Tối đa 12,5 giờ (2G)
Thời gian chờ   Lên đến 537 giờ (4G) / Tối đa 729 giờ (3G) / Lên đến 868 giờ (2G)

 

Mạng đã được kết nối

Kích thước SIM   SIM1: Nano, SIM2: Nano (Lai)
Hỗ trợ mạng   4G (hỗ trợ các băng tần Ấn Độ), 3G, 2G
VoLTE   Đúng
SIM 1  
Băng tần 4G:
TD-LTE 2600 (băng tần 38) / 2300 (băng tần 40) / 1900 (băng tần 39)
FD-LTE 2100 (băng tần 1) / 1800 (băng tần 3) / 2600 (băng tần 7) / 900 (băng tần 8) / 700 (băng tần 28) / 850 (băng 5) / 800 (băng 20)
Băng tần 3G:
UMTS 1900/2100/900 MHz
Băng tần 2G:
GSM 1800/1900/ 850/900 MHz
GPRS:
Có sẵn
CẠNH:
Có sẵn
SIM 2  
Băng tần 2G:
GSM 1800/1900/ 850/900 MHz
Wifi   Đúng Wi-Fi 802.11, b / g / n
Bluetooth   Đúng v4.1
GPS   Đúng với A-GPS
Kết nối USB   Thiết bị lưu trữ lớn, sạc USB, microUSB

 

Đa phương tiện

Đài FM   Đúng
Loa   Đúng
Jack âm thanh   3,5 mm
Trình phát video   Đúng Định dạng video: 3GP, MP4
Nhạc chuông   Nhạc chuông, Rung
Âm nhạc   Đúng Định dạng nhạc: MP3
Tính năng đặc biệt   Ngọn đuốc

 

Tính năng đặc biệt

Trò chơi   Đúng
Trình duyệt   Đúng HTML
Danh bạ điện thoại   Đúng Giới hạn, 1000 mục
E-mail   Đúng
Tiện nghi khác   Máy tính, Đồng hồ thế giới, Lịch, Báo thức

 

 

 

 

 

Tham khảo bài viết: Bạn có nên mua Nokia 800 hay không? (https://webtop10.net/nokia-800-tough-top-10-hinh-anh-khuyen-ban-phai-suy-nghi-co-nen-mua-hay-khong)

 

Cảm ơn bạn đã đánh giá
0 Sao 0 Đánh giá
icon to top